Tát nước đắp lỗ
Direct English translation
Bail out the water, patch the hole.
Equivalent English version
Robbing Peter to pay Paul
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách làm chắp vá, đối phó tạm thời, xử lý chỗ này lại hở chỗ khác nên không giải quyết được gốc rễ vấn đề. Thường dùng để chê cách xoay xở vụng về, kém hiệu quả.
English explanation
This refers to a stopgap, patchwork way of dealing with a problem, fixing one spot only for another to fail. It is used to criticize clumsy, ineffective handling that does not address the root cause.